Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 11 hồ sơ, 11 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 11 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Ngọc Huê mã 513316
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1960
Ngày hy sinh
27/8/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Iagrai, Gia Lai

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngọc Huê
Trần ngọc Huê mã 418194
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1935
Ngày hy sinh
25/5/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 1 · Hàng 21 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần ngọc Huê
Trần Ngọc Huế mã 820942
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
4/4/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị · Số mộ 6 · Lô T.Bình

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngọc Huế
Trần Ngọc Huệ mã 790472
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
21/2/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam · Số mộ 118 · Hàng 12 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngọc Huệ
Trần Ngọc Huê mã 432933
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1951
Ngày hy sinh
15/2/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương · Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngọc Huê
Trần Ngọc Huệ mã 496025
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp · Số mộ 1176

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngọc Huệ
Trần Ngọc Huê mã 108847
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1951
Ngày hy sinh
15/2/1971
Quê quán
Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngọc Huê
Trần Ngọc Huệ mã 152807
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1957
Ngày hy sinh
07/12/1977
Quê quán
Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngọc Huệ
Trần Ngọc Huế mã 108848
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Nam Hang - Tiền Hải - Thái Bình
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngọc Huế
Trần Ngọc Huế mã 152633
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
4/4/1972
Quê quán
Nam Hang - Tiền Hải - Thái Bình
Đơn vị
F308
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngọc Huế
Trần Ngọc Huệ mã 108849
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1957
Ngày hy sinh
07/12/1977
Quê quán
Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hoá
Đơn vị
C12 D6 E2 F9
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngọc Huệ
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.