Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 11 hồ sơ, 11 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 11 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Minh Thông mã 508287
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1951
Ngày hy sinh
21/7/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai · Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Minh Thông
Trần Minh Thông mã 588046
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
18/7/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu · Số mộ 8 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Minh Thông
Trần Minh Thông mã 407159
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
14/10/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định · Số mộ 27 · Hàng 2 · Khu D

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Minh Thông
Trần Minh Thông mã 782825
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1951
Ngày hy sinh
1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam · Số mộ 3 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Minh Thông
Trần Minh Thông mã 820581
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
15/6/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị · Số mộ 27 · Lô Q.Ninh · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Minh Thông
Trần Minh Thông mã 400423
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ xã Bồ lý, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Minh Thông
Trần Minh Thông mã 710511
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Bảo Thanh, Xã Bảo Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Minh Thông
Trần Minh Thông mã 481054
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1955
Ngày hy sinh
13/2/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng · Số mộ M2 · Hàng H1 · Lô L4 · Khu KB

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Minh Thông
Trần Minh Thông mã 108639
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1939
Ngày hy sinh
4/1/1975
Quê quán
L.Ninh - T.Tiên - Hà tây
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Minh Thông
Trần Minh Thông mã 108638
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
15 - 06 - 1968
Quê quán
Xuân Lan - Móng Cái - Quảng Ninh
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Minh Thông
Trần Minh Thông mã 202276
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
15/6/1968
Quê quán
Xuân Lan - Móng Cái - Quảng Ninh
Đơn vị
F 308
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Minh Thông
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.