Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 12 hồ sơ, 12 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 12 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Minh Dung mã 353311
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1960
Ngày hy sinh
4/4/1981
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang · Hàng d9 · Khu a2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Minh Dung
Trần Minh Dũng mã 630833
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
5/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang · Số mộ 30 · Hàng 7 · Lô Ô 7 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Minh Dũng
Trần Minh Dũng mã 444597
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1933
Ngày hy sinh
6/9/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Số mộ 27 · Hàng 12 · Khu B1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Minh Dũng
Trần Minh Dũng mã 108528
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1957
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Hòn Gai, Quảng Ninh, Quảng Ninh
Đơn vị
F310
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Minh Dũng
Trần Minh Dũng mã 108525
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
07/07/1980
Quê quán
Vĩnh Lạc - Rạch Giá - Kiên Giang
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Minh Dũng
Trần Minh Dũng mã 143077
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
7/7/1980
Quê quán
Vĩnh Lạc - Rạch Giá - Kiên Giang
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Minh Dũng
Trần Minh Dũng mã 143081
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1955
Ngày hy sinh
16/04/1983
Quê quán
Trường Hòa - Hòa Thành - Tây Ninh
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Minh Dũng
Trần Minh Dũng mã 143088
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
11/03/1978
Quê quán
Liễu Vũ - Bình Lục - Nam Định
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Minh Dũng
Trần Minh Dũng mã 108526
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1955
Ngày hy sinh
16/04/1983
Quê quán
Trường Hòa - Hòa Thành - Tây Ninh
Đơn vị
D50 - D7705
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Minh Dũng
Trần Minh Dũng mã 108527
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
11/03/1978
Quê quán
Liễu Vũ - Bình Lục - Nam Định
Đơn vị
C18 E209 F7
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Minh Dũng
Trần Minh Dung mã 108524
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1960
Ngày hy sinh
04/04/1981
Quê quán
Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị
C 10 - E 4 - F 330
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Minh Dung
Trần Minh Dung mã 142461
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1960
Ngày hy sinh
04/04/1981
Quê quán
Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị
C 10 - E 4 - F 330
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Minh Dung
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.