Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 21 hồ sơ, 21 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Công Thành mã 728371
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/5/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình · Số mộ 12 · Hàng 46 · Lô 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Thành
Trần Công Thành mã 731104
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình · Số mộ 21 · Hàng 15 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Thành
Trần Công Thành mã 749690
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 102 · Hàng 7

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Thành
Trần Công Thành mã 756701
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1930
Ngày hy sinh
10/5/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 9 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Thành
Trần Công Thanh mã 533930
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
5/4/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Thanh
Trần Công Thanh mã 537091
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Thanh
Trần Công Thanh mã 677851
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định · Số mộ 88 · Hàng 14 · Lô 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Thanh
Trần Công Thành mã 380698
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
27/7/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh · Hàng 7 · Lô 4 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Thành
Trần Công Thanh mã 433296
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1959
Ngày hy sinh
22/6/1980
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương · Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Thanh
Trần Công Thành mã 486186
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1955
Ngày hy sinh
9/4/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai · Số mộ 16 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Thành
Trần Công Thành mã 746993
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
20/10/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam · Số mộ 23 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Thành
Trần Công Thành mã 754205
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam · Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Thành
Trần Công Thành mã 602327
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1958
Ngày hy sinh
27/6/1983
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh · Khu M10

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Thành
Trần Công Thành mã 198575
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
04/06/1978
Quê quán
Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Thành
Trần Công Thành mã 198583
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1960
Ngày hy sinh
01/01/1979
Quê quán
Bình đào - Thăng Bình - Quảng Nam
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Thành
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.