Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 12 hồ sơ, 11 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 11 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Đình Vân mã 635479
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
14/5/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang · Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu D 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Vân
Trần Đình Vận mã 519841
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương · Số mộ 26

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Vận
Trần Đình Vạn mã 653895
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
12/4/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An · Số mộ 716 · Lô 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Vạn
Trần Đình Văn mã 347623
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
3/9/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang · Khu e

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Văn
Trần Đình Vân mã 502919
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
25/12/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp · Số mộ 50 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Vân
Trần Đình Vân mã 596659
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1963
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh · Số mộ M35 · Hàng H10 · Khu B2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Vân
Trần Đình Vân mã 213832
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1958
Ngày hy sinh
12/07/1978
Quê quán
Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Vân
Trần Đình Vân mã 213833
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1958
Ngày hy sinh
12/07/1978
Quê quán
Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Vân
Trần Đình Vân mã 107163
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1958
Ngày hy sinh
12/07/1978
Quê quán
Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
Đơn vị
C3D2 E 48
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Vân
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Trần Phú - Thanh Từ - Hà Nội
Đơn vị
D1 - E8 - F339
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Vân
Trần Đình Vân mã 107162
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1958
Ngày hy sinh
12/07/1978
Quê quán
Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị
C5 D2 E48 F320 QĐ3
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Vân
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.