Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 21 hồ sơ, 21 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Đình Trung mã 727460
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1937
Ngày hy sinh
22/11/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang · Số mộ 5 · Lô 8

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Trung
Trần Đình Trung mã 771580
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam · Số mộ 22 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Trung
Trần Đình Trung mã 507372
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Trung
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Trung
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Trung
Trần Đình Trung mã 561088
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
8/5/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Thanh Trì, Hà Nội · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Trung
Trần Đình Trung mã 408421
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định · Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu D

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Trung
Trần Đình Trung mã 639071
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
16/5/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum · Số mộ 159 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Trung
Trần Đình Trung mã 777996
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
12/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam · Số mộ 103 · Hàng 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Trung
Trần Đình Trung mã 711518
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1960
Ngày hy sinh
3/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Trung
Trần Đình Trung mã 718983
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
20/12/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên · Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Trung
Trần Đình Trung mã 818799
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
3/6/
Ngày hy sinh
28/5/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 35 · Lô B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Trung
Trần Đình Trung mã 835612
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1930
Ngày hy sinh
21/5/1954
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 12 · Lô B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Trung
Trần Đình Trung mã 107134
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1930
Ngày hy sinh
21 - 5 - 1954
Quê quán
Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Trung
Trần Đình Trung mã 107136
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
28 - 05 - 1966
Quê quán
Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Trung
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.