Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 12 hồ sơ, 12 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 12 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Đình Quang mã 737985
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Quang
Trần đình Quang mã 622369
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên · Số mộ 126 · Hàng 9

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần đình Quang
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
3/4/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum · Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 14

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Quảng
Trần Đình Quang mã 431270
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1962
Ngày hy sinh
5/3/1982
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương · Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Quang
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1951
Ngày hy sinh
1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội · Số mộ 119 · Hàng 11

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Quảng
Trần Đình Quang mã 486986
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1959
Ngày hy sinh
16/10/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai · Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu M

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Quang
Trần Đình Quang mã 179063
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1957
Ngày hy sinh
07/09/1978
Quê quán
Yên Khánh - ý Yên - Nam Định
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Quang
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1962
Ngày hy sinh
5/3/1982
Quê quán
Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị
E2 - F5
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình QUang
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1962
Ngày hy sinh
5/3/1982
Quê quán
Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị
E2 - F5
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình QUang
Trần Đình Quang mã 107013
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1957
Ngày hy sinh
07/09/1978
Quê quán
Yên Khánh - ý Yên - Nam Định
Đơn vị
F10 QĐ3
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Quang
Trần Đình Quang mã 107015
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
16/10/1979
Quê quán
Nghĩa Thuận - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
Đơn vị
C6 - D5 - E270 - F341
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Quang
Trần Đình Quang mã 179070
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
16/10/1979
Quê quán
Nghĩa Thuận - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
Đơn vị
C6 - D5 - E270 - F341
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Quang
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.