Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 9 hồ sơ, 9 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 9 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
9/8/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Ngọc
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định · Số mộ 125 · Hàng 21 · Lô 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Ngọc
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1959
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam · Số mộ 95

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Ngọc
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
27/1/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương · Số mộ 47 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Ngọc
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
25/10/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội · Hàng 7 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Ngọc
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1958
Ngày hy sinh
23/3/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh · Khu M3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Ngọc
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1958
Ngày hy sinh
23/3/1979
Quê quán
Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Ngọc
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
28/01/1973
Quê quán
Thanh Thuỷ - Tĩnh Gia - Thanh Hoá
Đơn vị
Trung đoàn 205 (Mộ tập thể)
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Ngọc
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
28/01/1973
Quê quán
Thanh Thuỷ - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
Đơn vị
Trung đoàn 205 (Mộ tập thể)
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Ngọc
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.