Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 19 hồ sơ, 19 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
19/2/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội · Khu 6A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Chính
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Hoàng Tân, Phường Hoàng Tân, Thị xã Chí Linh, Hải Dương · Số mộ 21

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Chính
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1931
Ngày hy sinh
3/1953
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định · Số mộ 6 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Chính
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
9/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định · Số mộ 6 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Chính
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1943
Ngày hy sinh
10/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Chỉnh
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
5/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
điền môn, Xã Điền Môn, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế · Số mộ 8 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: trần đức chính
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1959
Ngày hy sinh
3/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Chính
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
2/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi · Số mộ 158 · Hàng 17 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Chính
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
14/2/1980
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
F339
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Chính
Trần Đức Chinh mã 836408
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
4/1/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 38 · Khu V.Phú

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Chinh
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
14/2/1980
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh · Khu M3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Chính
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
15/8/1953
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ xã Bắc bình, Xã Bắc Bình, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Chính
Trần Đức Chinh mã 107253
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Yên Quang - Yên Lạc - Vĩnh Phú
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Chinh
Trần Đức Chinh mã 131875
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
4/1/1973
Quê quán
Yên Quang - Yên Lạc - Vĩnh Phú
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Chinh
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1938
Ngày hy sinh
17/04/1971
Quê quán
Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ An
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đức Chính
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.