Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 11 hồ sơ, 10 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 10 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Đình Đề mã 722897
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
7/2/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình · Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Đề
Trần Đình Đệ mã 583686
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
25/12/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh · Số mộ 317

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Đệ
Trần Đình Đệ mã 614740
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên · Số mộ 9 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Đệ
Trần Đình Đệ mã 424097
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
26/5/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định · Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Đệ
Trần Đình Đề mã 719857
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên · Số mộ 285 · Hàng 12 · Khu a

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Đề
Trần Đình Đệ mã 485517
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1955
Ngày hy sinh
14/1/1977
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai · Số mộ 35 · Hàng 10 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Đệ
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
26/3/1972
Quê quán
Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
Đơn vị
C2 D27
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Đệ
Trần Đình Đệ mã 106815
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
14/1/1977
Quê quán
Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
Đơn vị
F341
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Đệ
Trần Đình Đệ mã 137994
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
14/1/1977
Quê quán
Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
Đơn vị
F341
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Đệ
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
26/03/1972
Quê quán
Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
Đơn vị
C2 D27
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Đệ
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.