Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 60 hồ sơ, 24 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Vinh mã 756337
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam · Số mộ 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Vinh
Trần Vinh mã 767142
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam · Số mộ 411 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Vinh
Trần Vinh mã 780013
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam · Số mộ 74 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Vinh
Trần Vĩnh mã 788954
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam · Số mộ 4 · Hàng 7

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Vĩnh
Trần Vinh mã 778115
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
31/1/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam · Số mộ 11

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Vinh
Trần Vinh mã 420880
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
11/12/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định · Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Vinh
Trần Vinh mã 421564
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1921
Ngày hy sinh
28/10/1955
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Vinh
Trần Vinh mã 437929
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
7/12/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước · Số mộ 5 · Khu 2A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Vinh
Trần Vinh mã 741648
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
14/11/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam · Lô B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Vinh
Trần Vinh mã 800565
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
15/2/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi · Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Vinh
Trần Vĩnh mã 717061
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
20/12/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên · Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô I · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Vĩnh
Trần Vịnh mã 416991
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
4/1/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định · Số mộ 21 · Hàng 1 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Vịnh
Trần Vính mã 814521
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
16/8/1948
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 677 · Lô BTT · Khu BTT

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Vính
Trần Vĩnh mã 826739
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1925
Ngày hy sinh
27/3/1953
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 50

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Vĩnh
Trần Vịnh mã 404999
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
2/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định · Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Vịnh
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.