Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 13 hồ sơ, 12 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 12 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Tụng mã 777892
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
4/9/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam · Số mộ 10 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tụng
Trần Tùng mã 727782
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
7/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tùng
Trần Tùng mã 582984
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
31/3/1931
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tùng
Trần Tùng mã 409144
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
22/2/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định · Số mộ 14 · Hàng 14 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tùng
Trần Tùng mã 790640
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
5/5/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam · Số mộ 81 · Hàng 4 · Lô B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tùng
Trần Tụng mã 790372
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
15/10/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam · Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tụng
Trần Tùng mã 440652
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
30/6/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Số mộ 16 · Hàng 9 · Khu G2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tùng
Trần Tùng mã 795785
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
24/4/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi · Số mộ 121 · Hàng 9 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tùng
Trần Từng mã 413325
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
27/6/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 20 · Hàng 19 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Từng
trần tùng mã 332364
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
thị trấn phong điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế · Số mộ 12 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: trần tùng
Trần Tung mã 211582
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Tung
TRẦN TUNG mã 110782
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam
Đơn vị
Du kích
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam

Ủng hộ

  • Họ tên: TRẦN TUNG
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.