Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 20 hồ sơ, 20 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Thuần mã 790073
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam · Số mộ 13 · Hàng 8

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thuần
Trần Thuấn mã 728750
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình · Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thuấn
Trần Thuấn mã 773803
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam · Số mộ 27 · Hàng 7

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thuấn
Trần Thuần mã 725467
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1947
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thuần
Trần Thuấn mã 776353
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
6/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam · Số mộ 43 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thuấn
Trần Thuấn mã 779300
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam · Số mộ 11 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thuấn
trần thuận mã 333968
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
4/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
vinh hà, Xã Vinh Hà, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế · Số mộ 2 · Hàng 6

Ủng hộ

  • Họ tên: trần thuận
Trần Thuấn mã 799477
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1925
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Trung, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi · Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thuấn
Trần Thuẩn mã 801339
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1924
Ngày hy sinh
21/11/1958
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi · Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thuẩn
Trần Thuẩn mã 805876
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
18/1/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi · Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô C · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thuẩn
Trần Thuận mã 413535
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 14 · Hàng 14 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thuận
Trần Thuận mã 800606
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1929
Ngày hy sinh
17/12/1962
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi · Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thuận
Trần Thuận mã 803181
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1926
Ngày hy sinh
14/1/1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi · Số mộ 215 · Hàng 25 · Lô B · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thuận
Trần Thuận mã 841688
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1922
Ngày hy sinh
31/12/1945
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 18 · Lô A · Khu KN

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thuận
Trần Thuần mã 754076
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam · Số mộ 66 · Hàng 1 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thuần
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.