Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 60 hồ sơ, 15 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Thị Tứ mã 376046
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
20/2/
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh · Hàng 18 · Lô 18 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Tứ
Trần Thị Tư mã 582563
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh · Số mộ 378

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Tư
Trần Thị Tư mã 626251
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
5/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà · Số mộ 4 · Hàng 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Tư
Trần Thị Tư mã 826462
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre · Số mộ 37 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Tư
Trần Thị Tư mã 444297
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
18/10/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Số mộ 33 · Hàng 23 · Khu N 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Tư
Trần Thị Tứ mã 421175
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1935
Ngày hy sinh
1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định · Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Tứ
Trần Thị Từ mã 843900
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
16/2/1948
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 164 · Lô B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Từ
Trần Thị Từ mã 843959
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
16/2/1948
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 224 · Lô A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Từ
Trần Thị Tư mã 360219
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
9/8/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang · Hàng Y

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Tư
Trần Thị Tư mã 110375
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1903
Ngày hy sinh
07/07/1964
Quê quán
An Lập, Bến Cát, Bến Cát
Đơn vị
BMVNHH
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Tư
Trần Thị Tư mã 210427
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1903
Ngày hy sinh
7/7/1964
Quê quán
An Lập - Bến Cát - Bình Dương
Đơn vị
BMVNHH
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Tư
Trần Thị Từ mã 210651
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
16/2/1948
Quê quán
Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Vĩnh Tú
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Từ
TRẦN THỊ TƯ mã 110372
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
5/1969
Quê quán
Vạn Lương - Vạn Ninh - Khánh Hòa
Đơn vị
Đội phó ĐCT
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà

Ủng hộ

  • Họ tên: TRẦN THỊ TƯ
Trần Thị Tư mã 110373
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
09/08/1967
Quê quán
Hiệp Đức - Cai Lậy - Tiền Giang
Đơn vị
Giao bưu Tỉnh MT
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Tư
Trần Thị Tư mã 210431
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
08/09/1967
Quê quán
Hiệp Đức - Cai Lậy - Tiền Giang
Đơn vị
Giao bưu Tỉnh MT
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Thị Tư
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.