Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 10 hồ sơ, 9 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 9 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Nghề mã 623060
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
12/1949
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà · Số mộ 9 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Nghề
Trần Nghề mã 623125
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
12/1949
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà · Số mộ 18 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Nghề
Trần Nghê mã 739404
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1945
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 1 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Nghê
Trần Nghè mã 715859
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
10/8/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Số mộ 272 · Lô N · Khu N

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Nghè
Trần Nghè mã 802565
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
19/10/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi · Số mộ 28 · Hàng 6 · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Nghè
Trần Nghề mã 407961
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
10/7/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định · Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Nghề
Trần Nghệ mã 800871
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
5/9/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi · Số mộ 187 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Nghệ
TRẦN NGHỀ mã 108714
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
12/1949
Quê quán
Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà

Ủng hộ

  • Họ tên: TRẦN NGHỀ
TRẦN NGHỀ mã 108715
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
12/1949
Quê quán
Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị
trưởng ban phá hoại
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà

Ủng hộ

  • Họ tên: TRẦN NGHỀ
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.