Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 57 hồ sơ, 21 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Ngà mã 757166
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam · Số mộ 9

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngà
Trần Nga mã 766471
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1911
Ngày hy sinh
19/7/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam · Số mộ 12

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Nga
Trần Nga mã 737927
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1919
Ngày hy sinh
16/8/1958
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Nga
Trần Ngà mã 739460
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
8/4/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngà
Trần Nga mã 108709
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Nga
Trần Nga mã 170145
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Nga
Trần Nga mã 703570
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An · Hàng 1 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Nga
Trần Nga mã 790149
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
3/969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam · Số mộ 14

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Nga
Trần Ngà mã 625460
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
11/2/1963
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà · Số mộ 8 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngà
Trần Nga mã 414374
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
27/5/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định · Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Nga
Trần Nga mã 807427
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1943
Ngày hy sinh
1963
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi · Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Nga
Trần Nga mã 815541
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
15/4/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Khê, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 59

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Nga
Trần Ngà mã 810894
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1930
Ngày hy sinh
1/3/1952
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị · Số mộ 79

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Ngà
Trần Nga mã 483156
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
4/6/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng · Số mộ M6 · Lô LC · Khu D11

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Nga
Trần Nga mã 108708
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Nga
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.