Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 59 hồ sơ, 14 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 14 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Mau mã 622934
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1958
Ngày hy sinh
9/1981
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà · Số mộ 13 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Mau
Trần Màu mã 624352
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1931
Ngày hy sinh
11/1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà · Số mộ 4 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Màu
Trần Mậu mã 773806
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam · Số mộ 270 · Hàng 8

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Mậu
Trần mau mã 766135
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1943
Ngày hy sinh
7/7/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam · Số mộ 11

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần mau
Trần Mậu mã 757720
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 28 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Mậu
Trần Mau mã 403890
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1934
Ngày hy sinh
12/9/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định · Số mộ 6 · Hàng 19 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Mau
Trần Mậu mã 676305
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
15/5/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An · Số mộ 1581 · Lô 7

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Mậu
Trần Mẫu mã 799504
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
1963
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi · Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Mẫu
Trần Mậu mã 800172
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi · Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô B · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Mậu
Trần Mậu mã 546016
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1925
Ngày hy sinh
1947
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội · Số mộ 10 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Mậu
Trần Mau mã 478031
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
10/12/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng · Số mộ 278B · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Mau
Trần Mau mã 479978
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1934
Ngày hy sinh
2/1/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Mau
TRẦN MAU mã 108455
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1958
Ngày hy sinh
14/9/1981
Quê quán
Ninh Bình - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà

Ủng hộ

  • Họ tên: TRẦN MAU
TRẦN MẪU mã 108456
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1931
Ngày hy sinh
11/1950
Quê quán
Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị
Chiến sĩ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà

Ủng hộ

  • Họ tên: TRẦN MẪU
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.