Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 60 hồ sơ, 24 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Lưỡng mã 771061
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1958
Ngày hy sinh
5/2/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Nghĩa, Quảng Nam · Số mộ 4 · Hàng 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Lưỡng
Trần Lương mã 727855
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
12/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Lương
Trần Lương mã 728754
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình · Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Lương
Trần Lương mã 759392
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
27/11/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam · Số mộ 17

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Lương
Trần Lượng mã 624319
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1936
Ngày hy sinh
6/1952
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà · Số mộ 20 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Lượng
Trần Lượng mã 769956
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
9/3/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam · Số mộ 201 · Hàng 11 · Lô P

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Lượng
Trần Lương mã 407082
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1926
Ngày hy sinh
6/1954
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định · Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Lương
Trần Lương mã 835615
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1929
Ngày hy sinh
30/4/1949
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 27 · Lô A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Lương
Trần Lưỡng mã 480030
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1938
Ngày hy sinh
20/10/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng · Số mộ M3 · Hàng H1 · Lô L1 · Khu KA

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Lưỡng
Trần lương mã 803935
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
1/5/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi · Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô D · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần lương
Trần lượng mã 806927
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1934
Ngày hy sinh
6/8/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi · Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần lượng
Trần Lượng mã 814234
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
26/5/1954
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 416 · Lô BTT · Khu BTT

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Lượng
Trần Lượng mã 851165
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Lượng
Trần Lưỡng mã 412953
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1931
Ngày hy sinh
21/10/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 9 · Hàng 18 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Lưỡng
Trần Lương mã 326060
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
16/5/1955
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa · Số mộ 151 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Lương
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.