Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 60 hồ sơ, 32 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Lê mã 778149
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/6/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam · Số mộ 12 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Lê
Trần Lẽ mã 640581
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum · Số mộ 1024

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Lẽ
Trần Lễ mã 704842
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
22/10/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Lễ
Trần Lễ mã 624198
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà · Số mộ 2 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Lễ
Trần Lễ mã 781779
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
31/1/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam · Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Lễ
Trần Lệ mã 783583
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
2/12/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam · Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Lệ
Trần Lẹ mã 776646
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
2/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam · Số mộ 64 · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Lẹ
Trần Lệ mã 736212
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 135

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Lệ
Trần Lễ mã 108320
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
22/10/1963
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Lễ
Trần Lễ mã 521860
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện Nam Sách, Hải Dương · Số mộ 66

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Lễ
Trần Lê mã 405984
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1934
Ngày hy sinh
11/8/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định · Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Lê
Trần Lê mã 790008
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
2/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam · Số mộ 125 · Hàng 8

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Lê
Trần Lễ mã 421774
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1923
Ngày hy sinh
12/11/1949
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định · Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Lễ
Trần Lê mã 410796
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1928
Ngày hy sinh
5/10/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định · Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Lê
Trần Lê mã 446483
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1932
Ngày hy sinh
11/8/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu G2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Lê
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.