Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 60 hồ sơ, 13 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 13 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần kim mã 755242
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1925
Ngày hy sinh
13/4/1948
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Phước, Quảng Nam · Số mộ 294 · Hàng 10

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần kim
Trần Kim mã 790198
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam · Số mộ 14 · Hàng 10

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Kim
Trần Kim mã 763103
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
10/4/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Thăng Phước, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam · Số mộ 21 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Kim
Trần Kim mã 406077
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
4/2/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định · Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Kim
Trần Kim mã 793699
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
3/2/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi · Số mộ 3 · Hàng 10

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Kim
Trần Kim mã 794479
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1927
Ngày hy sinh
20/4/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi · Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Kim
Trần Kim mã 796617
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1930
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Sơn Giang, Xã Sơn Giang, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi · Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Kim
Trần Kim mã 807426
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Trung, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi · Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Kim
TRần Kim mã 394903
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/3/1951
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Hương canh, Thị trấn Hương Canh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc

Ủng hộ

  • Họ tên: TRần Kim
TRẦN KIM mã 108223
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam

Ủng hộ

  • Họ tên: TRẦN KIM
TRẦN KIM mã 108224
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam

Ủng hộ

  • Họ tên: TRẦN KIM
Trần Kim mã 158717
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Kim
Trần Kim mã 158730
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Kim
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.