Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 9 hồ sơ, 9 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 9 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Hữu ánh mã 756454
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam · Số mộ 2 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hữu ánh
Trần hữu Anh mã 583186
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
19/11/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh · Số mộ 33

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần hữu Anh
Trần Hữu Anh mã 789075
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1968
Ngày hy sinh
2/1/1986
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam · Số mộ 16 · Lô H

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hữu Anh
Trần Hữu ảnh mã 411766
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1955
Ngày hy sinh
23/10/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định · Số mộ 35 · Hàng 3 · Khu C

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hữu ảnh
Trần Hữu Anh mã 754138
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam · Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hữu Anh
Trần Hữu Anh mã 754220
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam · Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hữu Anh
Trần Hữu ánh mã 577890
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1941
Ngày hy sinh
8/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội · Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hữu ánh
TRẦN HỮU ẢNH mã 107812
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1968
Ngày hy sinh
02/01/1986
Quê quán
An Sơn - Tam Kỳ - Quảng Nam
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam

Ủng hộ

  • Họ tên: TRẦN HỮU ẢNH
Trần Hữu Ảnh mã 123829
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1968
Ngày hy sinh
1/2/1986
Quê quán
An Sơn - Tam Kỳ - Quảng Nam
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Hữu Ảnh
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.