Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 39 hồ sơ, 13 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 13 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Chín mã 758843
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Sơn, Quảng Nam · Số mộ 86 · Hàng 7

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Chín
Trần Chín mã 754903
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam · Số mộ 27

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Chín
Trần Chín mã 770896
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam · Số mộ 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Chín
Trần Chín mã 774249
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam · Số mộ 30

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Chín
Trần Chín mã 625036
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1911
Ngày hy sinh
2/1976
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà · Số mộ 4 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Chín
Trần Chín mã 411443
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
19/2/1953
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định · Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Chín
Trần Chín mã 407646
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
26/1/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định · Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Chín
Trần Chín mã 412477
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1917
Ngày hy sinh
26/4/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 19 · Hàng 5 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Chín
Trần Chín mã 414369
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định · Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Chín
Trần Chín mã 794797
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
3/9/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi · Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Chín
Trần Chín mã 800668
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi · Số mộ 15 · Hàng 13 · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Chín
Trần Chín mã 806143
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
19/3/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi · Số mộ 3 · Hàng 37

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Chín
TRẦN CHÍN mã 106366
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1911
Ngày hy sinh
2/1976
Quê quán
Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị
Công an thôn
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà

Ủng hộ

  • Họ tên: TRẦN CHÍN
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.