Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 23 hồ sơ, 23 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Công Đình mã 625365
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1943
Ngày hy sinh
19/4/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà · Số mộ 3 · Hàng 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Đình
Trần Công Đình mã 651188
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1965
Ngày hy sinh
11/9/1987
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa Trang Thị Trấn Than Uyên, Lào Cai · Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Đình
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
30/1/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu · Số mộ 7 · Hàng E · Lô 145 · Khu A12

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Định
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1067
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên · Số mộ 9 · Hàng 7

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Định
Trần Công Đĩnh mã 642454
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
23/4/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum · Số mộ 733 · Hàng 4 · Lô 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Đĩnh
Trần công Đĩnh mã 519308
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ngọc Châu, Phường Ngọc Châu, Thành phố Hải Dương, Hải Dương · Số mộ 107

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần công Đĩnh
Trần Công Đình mã 835448
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
17/7/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 275

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Đình
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
25/10/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định · Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Định
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
16/12/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang · Số mộ 9 · Lô 8

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Định
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
1/2/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Số mộ 8 · Hàng 17 · Khu C1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Định
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
18/12/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang · Số mộ 18 · Lô 8

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Định
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
TT Nam Sách, Thị trấn Nam Sách, Huyện Nam Sách, Hải Dương · Số mộ 17

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần công định
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
20/4/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp · Số mộ 483 · Khu 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Định
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1955
Ngày hy sinh
15/3/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai · Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu C

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Định
Trần Công Đình mã 106430
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
17 - 07 - 1967
Quê quán
Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Công Đình
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.