Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 51 hồ sơ, 51 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Đình Thanh mã 515000
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1956
Ngày hy sinh
13/12/1980
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Iagrai, Gia Lai · Số mộ 0 · Hàng 0

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Thanh
Trần Đình Thanh mã 776236
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam · Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Thanh
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1930
Ngày hy sinh
1947
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên · Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu A1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Thành
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1930
Ngày hy sinh
1947
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên · Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần đình Thành
Trần Đình Thanh mã 482945
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1920
Ngày hy sinh
8/11/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng · Số mộ M8 · Hàng H2 · Khu KB1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Thanh
Trần Đình Thanh mã 703815
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
31/8/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An · Hàng 4 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Thanh
Trần Đình Thanh mã 761239
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam · Số mộ 7 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Thanh
Trần Đình Thanh mã 784577
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1951
Ngày hy sinh
1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam · Số mộ 6 · Hàng 14 · Lô B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Thanh
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam · Số mộ 166 · Hàng 2 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Thành
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
22/2/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng · Lô II · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Thành
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1934
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam · Số mộ 8

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Thành
Trần Đình Thanh mã 673266
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1911
Ngày hy sinh
7/1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh · Số mộ 86 · Hàng 14

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Thanh
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1951
Ngày hy sinh
5/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Chân Lý, Xã Chân Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Thành
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1927
Ngày hy sinh
1952
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên · Số mộ 32 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Thành
Trần Đình Thanh mã 778014
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
11/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam · Số mộ 109

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Thanh
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.