Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 17 hồ sơ, 8 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 8 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Đình Bản mã 624973
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1929
Ngày hy sinh
3/4/1953
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà · Số mộ 4 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Bản
Trần Đình Ban mã 740946
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
15/5/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Ban
Trần Đình Bán mã 613191
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên · Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu Trái

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Bán
Trần Đình Bản mã 660124
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An · Số mộ 13 · Hàng cột 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Bản
Trần Đình Bản mã 106756
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Bản
Trần Đình Bản mã 404792
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1925
Ngày hy sinh
1/1/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định · Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Bản
Trần Đình Bản mã 409321
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
29/3/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định · Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Đình Bản
TRẦN ĐÌNH BẢN mã 106755
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1929
Ngày hy sinh
3/4/1953
Quê quán
Ninh đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị
Tiểu đội trưởng
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà

Ủng hộ

  • Họ tên: TRẦN ĐÌNH BẢN
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.