Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 19 hồ sơ, 19 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Tô Lựu mã 741939
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đại Cường · Lô B

Ủng hộ

  • Họ tên: Tô Lựu
Tô Văn Lưu mã 834291
56/100 điểm phù hợp Có một số điểm liên hệ
Năm sinh
1941
Ngày hy sinh
6/4/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn · Số mộ 6 · Hàng I · Lô T.Bình

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Tô Văn Lưu”
Tô Văn Lưu mã 105708
56/100 điểm phù hợp Có một số điểm liên hệ
Năm sinh
1941
Ngày hy sinh
06/04/1967
Quê quán
Đông Hoàng - Đông Quan - Thái Bình
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Tô Văn Lưu”
Tô Văn Lưu mã 165307
56/100 điểm phù hợp Có một số điểm liên hệ
Năm sinh
1941
Ngày hy sinh
6/4/1967
Quê quán
Đông Hoàng - Đông Quan - Thái Bình
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Tô Văn Lưu”
Tô Xuân Lưu mã 823011
53/100 điểm phù hợp Có một số điểm liên hệ
Năm sinh
1938
Ngày hy sinh
23/3/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn · Số mộ 23 · Hàng M · Lô H.Tĩnh

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Tô Xuân Lưu”
Tô Xuân Lựu mã 576322
53/100 điểm phù hợp Có một số điểm liên hệ
Năm sinh
1927
Ngày hy sinh
11/1949
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Khánh Hà · Số mộ 10

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Tô Xuân Lựu”
Tô Xuân Lưu mã 105771
53/100 điểm phù hợp Có một số điểm liên hệ
Năm sinh
1938
Ngày hy sinh
23/03/1970
Quê quán
Thạch Bắc - Thạch Hà - Hà Tĩnh
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Tô Xuân Lưu”
Tô Xuân Lưu mã 165311
53/100 điểm phù hợp Có một số điểm liên hệ
Năm sinh
1938
Ngày hy sinh
23/3/1970
Quê quán
Thạch Bắc - Thạch Hà - Hà Tĩnh
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Tô Xuân Lưu”
Tô Thanh Lưu mã 680621
50/100 điểm phù hợp Có một số điểm liên hệ
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
6/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Giao Hà · Hàng 3 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Tô Thanh Lưu”
Tô Thanh Lưu mã 818146
50/100 điểm phù hợp Có một số điểm liên hệ
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
18/8/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn · Số mộ 55 · Hàng S · Lô HN.Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Tô Thanh Lưu”
Tô Thanh Lưu mã 105635
50/100 điểm phù hợp Có một số điểm liên hệ
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
18/08/1968
Quê quán
Giao Hà - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Tô Thanh Lưu”
Tô Thanh Lưu mã 165304
50/100 điểm phù hợp Có một số điểm liên hệ
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
18/8/1968
Quê quán
Giao Hà - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Tô Thanh Lưu”
Lưu Văn Tộ mã 617870
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1922
Ngày hy sinh
1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Quảng Lãng · Số mộ 20 · Hàng 4 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Lưu Văn Tộ”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Lưu Văn Tộ”, gia đình nhớ “Tô Lựu”
Lưu Văn Tố mã 522935
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ninh Hoà

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Lưu Văn Tố”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Lưu Văn Tố”, gia đình nhớ “Tô Lựu”
Lưu Minh Tơ mã 813947
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
7/5/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn · Số mộ 9 · Hàng C · Lô Hà Tây

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Lưu Minh Tơ”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Lưu Minh Tơ”, gia đình nhớ “Tô Lựu”
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.