Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 18 hồ sơ, 10 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 10 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Phan Tín mã 699890
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
28/9/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An · Hàng 7 · Lô 7

Ủng hộ

  • Họ tên: Phan Tín
Phan Tín mã 581718
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
2/9/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh · Số mộ 26

Ủng hộ

  • Họ tên: Phan Tín
Phan Tín mã 835950
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1926
Ngày hy sinh
14/5/1952
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 360 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Phan Tín
Phan Tín mã 843085
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1930
Ngày hy sinh
27/6/1954
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 336 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Phan Tín
Phan Tín mã 205780
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
28/9/1972
Quê quán
Quỳnh Ngọc, Quỳnh Ngọc
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Phan Tín
Phan Tín mã 102270
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1926
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Phan Tín
Phan Tín mã 102271
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1930
Ngày hy sinh
27 - 6 - 1954
Quê quán
Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Phan Tín
Phan Tín mã 102272
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
28/9/1972
Quê quán
Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ An
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Phan Tín
Phan Tín mã 205782
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1926
Ngày hy sinh
14/5/1952
Quê quán
Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị
E 95
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Phan Tín
Phan Tín mã 205768
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1930
Ngày hy sinh
27/6/1954
Quê quán
Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị
Tỉnh đội Quảng Trị
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Phan Tín
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.