Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 32 hồ sơ, 10 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 10 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Phan Chĩnh mã 726042
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 383 · Hàng 13 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Phan Chĩnh
phan chính mã 335363
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế · Số mộ 179 · Hàng 9 · Khu m

Ủng hộ

  • Họ tên: phan chính
Phan Chỉnh mã 715495
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
12/12/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Số mộ 39 · Lô k · Khu k

Ủng hộ

  • Họ tên: Phan Chỉnh
phan chỉnh mã 329924
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
vinh hải, Xã Vinh Hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế · Số mộ 5 · Khu a

Ủng hộ

  • Họ tên: phan chỉnh
Phan Chính mã 802654
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
22/9/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi · Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Phan Chính
Phan Chính mã 842818
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1922
Ngày hy sinh
1/12/1953
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 220 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Phan Chính
Phan Chính mã 132133
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1957
Ngày hy sinh
09/10/1978
Quê quán
Phú Đa, Hưng Phú, Hưng Phú
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Phan Chính
Phan Chính mã 101415
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1922
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Phan Chính
Phan Chính mã 132135
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1922
Ngày hy sinh
1/12/1953
Quê quán
Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị
Xã Triệu Thượng
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Phan Chính
Phan Chính mã 101416
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1957
Ngày hy sinh
09/10/1978
Quê quán
Phú Đa - Hưng Phú - Bình Trị Thiên
Đơn vị
D9 E209
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Phan Chính
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.