Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 52 hồ sơ, 30 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Phan Châu mã 726693
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
5/5/1952
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình · Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Phan Châu
Phan Châu mã 788711
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
12/1/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam · Số mộ 362 · Hàng 8 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Phan Châu
phan châu mã 339508
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế · Số mộ 6 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: phan châu
Phan Châu mã 845245
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
13/2/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 118

Ủng hộ

  • Họ tên: Phan Châu
Phan Châu mã 101404
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Phan Châu
Phan Châu mã 401794
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1928
Ngày hy sinh
1/12/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định · Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Phan Châu
Phan Châu mã 403089
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1925
Ngày hy sinh
2/9/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định · Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Phan Châu
Phan Châu mã 832601
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/1/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị · Số mộ 67 · Khu Tg.Hợp

Ủng hộ

  • Họ tên: Phan Châu
Phan Cháu mã 836057
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
27/10/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 132

Ủng hộ

  • Họ tên: Phan Cháu
Phan Cháu mã 836186
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1920
Ngày hy sinh
4/4/1949
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Phan Cháu
Phan Cháu mã 841309
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1922
Ngày hy sinh
7/7/1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 19 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Phan Cháu
Phan Châu mã 415990
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1951
Ngày hy sinh
1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định · Số mộ 2 · Hàng 17 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Phan Châu
Phan Châu mã 445518
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1922
Ngày hy sinh
23/2/1964
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu K1

Ủng hộ

  • Họ tên: Phan Châu
Phan Châu mã 479679
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
5/1/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng · Số mộ M8 · Hàng H9

Ủng hộ

  • Họ tên: Phan Châu
Phan Châu mã 709404
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
7/8/1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận · Số mộ 15 · Hàng I

Ủng hộ

  • Họ tên: Phan Châu
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.