Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 60 hồ sơ, 20 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Phạm Đức mã 453514
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
3/1/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ · Hàng 12 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Đức
Phạm Đức mã 732722
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
5/8/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Đức
Phạm Đực mã 625341
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1936
Ngày hy sinh
4/1954
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà · Số mộ 13 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Đực
Phạm Dục mã 772954
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1941
Ngày hy sinh
1/3/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam · Số mộ 96 · Hàng 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Dục
Phạm Đức mã 739474
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
4/12/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 1 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Đức
Phạm Đức mã 803971
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1951
Ngày hy sinh
5/9/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Bình Chương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi · Số mộ 6 · Hàng 30 · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Đức
Phạm Đức mã 735568
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
25/6/70
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam · Số mộ 62 · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Đức
Phạm Dực mã 403902
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1930
Ngày hy sinh
18/11/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định · Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Dực
Phạm Đức mã 380926
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
25/3/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh · Hàng 3 · Lô 5 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Đức
Phạm Đức mã 715832
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
19/7/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Số mộ 62 · Lô N · Khu N

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Đức
Phạm Đức mã 719932
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
19/7/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Số mộ 62 · Lô N · Khu N

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Đức
Phạm Dục mã 802037
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1943
Ngày hy sinh
20/1/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi · Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô B · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Dục
Phạm Đức mã 448320
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1929
Ngày hy sinh
25/12/1961
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Số mộ 17 · Hàng 11 · Khu C1

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Đức
Phạm Đức mã 416779
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1956
Ngày hy sinh
17/5/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu E

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Đức
Phạm Dục mã 141490
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
12/5/1979
Quê quán
Duy Vinh - Duy Xuyên - Đà Nẵng
Đơn vị
D8 - E31
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Dục
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.