Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 15 hồ sơ, 11 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 11 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Phạm Xuân Đề mã 821935
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
21/10/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 50 · Hàng T · Lô H.Hưng

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Xuân Đề
Phạm Xuân Đề mã 824643
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
26/1/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 5 · Hàng 2A · Lô H.Tĩnh

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Xuân Đề
Phạm Xuân Đệ mã 836966
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1939
Ngày hy sinh
2/2/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 20 · Hàng M · Lô HN.Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Xuân Đệ
Phạm Xuân Đệ mã 810110
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
21/10/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Xuân Đệ
Phạm Xuân Đề mã 101065
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
21/10/1969
Quê quán
Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Xuân Đề
Phạm Xuân Đề mã 101066
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
26/01/1972
Quê quán
Cẩm Huy - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Xuân Đề
Phạm Xuân Đệ mã 101068
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
21 - 10 - 1969
Quê quán
Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Xuân Đệ
Phạm Xuân Đệ mã 137996
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
21/10/1969
Quê quán
Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Xuân Đệ
Phạm Xuân Đề mã 137884
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
21/10/1969
Quê quán
Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Xuân Đề
Phạm Xuân Đệ mã 101067
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1939
Ngày hy sinh
02/02/1973
Quê quán
Thanh Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Xuân Đệ
Phạm Xuân Đệ mã 138002
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1939
Ngày hy sinh
2/2/1973
Quê quán
Thanh Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Xuân Đệ
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.