Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 27 hồ sơ, 10 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 10 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Phạm Văn Ché mã 732696
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
27/6/1952
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Văn Ché
Phạm Văn Chế mã 723543
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 299 · Hàng 10 · Lô 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Văn Chế
Phạm Văn Ché mã 832070
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
27/7/1961
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre · Số mộ 214 · Khu Quân Đội

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Văn Ché
Phạm Văn Chè mã 820609
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
12/3/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị · Số mộ 56 · Lô V.Phú

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Văn Chè
Phạm Văn Chê mã 695577
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An · Số mộ A2 · Hàng 25 · Lô 14

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Văn Chê
Phạm Văn Chè mã 321544
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa · Số mộ 14 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Văn Chè
Phạm Văn Ché mã 130823
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Văn Ché
Phạm Văn Ché mã 802223
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi · Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Văn Ché
Phạm Văn Chế mã 130841
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
25/1/1970
Quê quán
Trung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Văn Chế
Phạm Văn Chè mã 130830
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
12/3/1971
Quê quán
Vũ Giang - Phù Ninh - Vĩnh Phú
Đơn vị
F 308
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Văn Chè
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.