Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 44 hồ sơ, 10 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 10 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Phạm Trường mã 738722
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1955
Ngày hy sinh
1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 6 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Trường
Phạm Trương mã 424115
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
24/5/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định · Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Trương
Phạm Trường mã 447696
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
22/3/1963
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu D2

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Trường
Phạm Trường mã 843185
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1932
Ngày hy sinh
9/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 68 · Lô B · Khu KB

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Trường
PHạm Trương mã 748152
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
68
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam · Số mộ 82 · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên: PHạm Trương
Phạm Trường mã 810345
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1951
Ngày hy sinh
5/10/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 806

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Trường
Phạm Trường mã 414341
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
10/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu E

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Trường
Phạm Trường mã 209911
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1932
Ngày hy sinh
9/1968
Quê quán
Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị
Huyện Triệu Phong
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Trường
Phạm Trường mã 209908
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1951
Ngày hy sinh
5/10/1971
Quê quán
Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị
Hải Lâm
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Trường
26/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
12/11/1981
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk · Số mộ T0 · Hàng 1 · Lô 12 · Khu K

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Phạm Trường Trung”
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.