Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 12 hồ sơ, 12 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 12 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Phạm Ngọc Tình mã 755960
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1930
Ngày hy sinh
1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam · Số mộ 18

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Ngọc Tình
Phạm Ngọc Tĩnh mã 640429
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
22/3/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum · Số mộ 760

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Ngọc Tĩnh
Phạm Ngọc Tình mã 730680
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
4/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình · Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô 8

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Ngọc Tình
Phạm Ngọc Tĩnh mã 687527
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
5/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định · Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Ngọc Tĩnh
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
1/6/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 17 · Hàng H · Lô HN.Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Ngọc Tỉnh
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
8/9/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 112

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Ngọc Tỉnh
Phạm Ngọc Tình mã 552717
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
5/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội · Số mộ 35 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Ngọc Tình
Phạm Ngọc Tính mã 632303
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
21/1/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang · Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B1

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Ngọc Tính
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
6/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội · Số mộ 31 · Hàng 2 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Ngọc Tỉnh
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
8/9/1972
Quê quán
Cương Bình - Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị
F312
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Ngọc Tỉnh
Phạm Ngọc Tinh mã 205808
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
14/5/1969
Quê quán
Hồi Ninh - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Ngọc Tinh
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
1/6/1970
Quê quán
Hải Thắng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Ngọc Tỉnh
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.