Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 7 hồ sơ, 7 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 7 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Phạm Duy Tiên mã 687097
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
2/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định · Số mộ 121 · Hàng 12 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Duy Tiên
Phạm Duy Tiên mã 839629
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 129

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Duy Tiên
Phạm Duy Tiến mã 841581
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
5/9/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 117

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Duy Tiến
Phạm Duy Tiến mã 491063
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1960
Ngày hy sinh
30/4/1981
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai · Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu K

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Duy Tiến
Phạm Duy Tiên mã 204823
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Giao Lân - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
Đơn vị
F320
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Duy Tiên
Phạm Duy Tiến mã 205236
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
30/4/1981
Quê quán
Tân An - Thanh Hà - Hải Dương
Đơn vị
C12 - D3 - E2 - F5
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Duy Tiến
Phạm Duy Tiến mã 205231
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
5/9/1972
Quê quán
Số 45 Ngõ1 - Khối 20 - Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội
Đơn vị
F312
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Duy Tiến
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.