Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 26 hồ sơ, 15 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Phạm Chính mã 472944
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
30/12/1977
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đắk Nông, Đắk Lắk · Hàng 2 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Chính
Phạm Chinh mã 735263
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 171

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Chinh
Phạm Chinh mã 756673
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1941
Ngày hy sinh
6/11/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 9 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Chinh
Phạm Chính mã 848920
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
18/9/1948
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Chính
Phạm Chỉnh mã 776492
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1930
Ngày hy sinh
20/6/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam · Số mộ 53

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Chỉnh
Phạm Chinh mã 404072
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1961
Ngày hy sinh
1985
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định · Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Chinh
Phạm Chính mã 408237
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
22/4/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định · Số mộ 21 · Hàng 6 · Khu C

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Chính
Phạm Chính mã 683057
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định · Số mộ 41 · Hàng 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Chính
Phạm Chính mã 419418
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1937
Ngày hy sinh
8/4/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định · Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Chính
Phạm Chính mã 797710
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi · Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Chính
Phạm Chỉnh mã 793600
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
25/7/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi · Số mộ 1 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Chỉnh
Phạm Chinh mã 574418
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1930
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội · Số mộ 104 · Hàng 10 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Chinh
Phạm Chính mã 477573
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
10/11/1964
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xẫ Hoà Ninh, Xã Hoà Ninh, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng · Số mộ M53 · Hàng H1 · Lô L6 · Khu KE

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Chính
Phạm Chính mã 482001
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1941
Ngày hy sinh
25/2/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng · Số mộ 100A · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Chính
Phạm Chính mã 716001
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
16/3/1963
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Đa Lộc, Xã Đa Lộc, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên · Số mộ 2 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Phạm Chính
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.