Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 13 hồ sơ, 13 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 13 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Phan Tam mã 785391
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1934
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam · Số mộ 27 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Phan Tam
Phan Tám mã 766446
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
27/7/1964
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam · Số mộ 12

Ủng hộ

  • Họ tên: Phan Tám
Phan Tám mã 625920
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
25/7/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà · Số mộ 6 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Phan Tám
Phan Tám mã 729760
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 203 · Hàng 7 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Phan Tám
Phan Tám mã 736243
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 14

Ủng hộ

  • Họ tên: Phan Tám
Phan Tám mã 743785
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 709 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Phan Tám
Phan Tam mã 739531
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
14/10/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 1 · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Phan Tam
Phan Tám mã 793391
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
5/11/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi · Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Phan Tám
Phan Tám mã 793430
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1939
Ngày hy sinh
1/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi · Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Phan Tám
Phan Tám mã 793810
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1936
Ngày hy sinh
20/9/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi · Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu Tây

Ủng hộ

  • Họ tên: Phan Tám
Phan Tâm mã 684104
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
9/1951
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định · Số mộ 67 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Phan Tâm
Phan Tâm mã 741426
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
16/4/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam · Lô B

Ủng hộ

  • Họ tên: Phan Tâm
PHAN TÁM mã 102000
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
25/7/1969
Quê quán
Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị
Trung đội phó
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà

Ủng hộ

  • Họ tên: PHAN TÁM
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.