Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 21 hồ sơ, 12 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 12 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1951
Ngày hy sinh
1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên · Số mộ 201

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Thể
Nguyễn Xuân Thê mã 728080
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
20/12/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Thê
Nguyễn Xuân Thê mã 808175
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
20/4/1985
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh · Hàng 11 · Lô B

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Thê
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
15/11/1985
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh · Hàng 20 · Lô B

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Thế
Nguyễn Xuân Thê mã 364321
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
27/1/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang · Số mộ 30 · Lô 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Thê
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
2/7/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định · Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Thể
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
1/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Thế
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
9/4/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai · Số mộ 6 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Thể
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
5/3/1985
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai · Số mộ 31 · Hàng 5 · Khu G

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Thế
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
03/01/1979
Quê quán
Trung Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Thế
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
5/3/1985
Quê quán
An Hòa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
Đơn vị
D11 - F302
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Thế
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
9/4/1975
Quê quán
Diễn An - Diễn Châu - Nghệ An
Đơn vị
F 341 - QK 4
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Thể
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.