Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 15 hồ sơ, 15 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Nguyễn Xuân Lưu mã 457235
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
8/8/1985
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ · Số mộ 56 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Lưu
Nguyễn Xuân Lưu mã 725293
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1925
Ngày hy sinh
1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Lưu
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
5/2/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Lựu
Nguyễn Xuân Lưu mã 703368
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
23/12/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An · Số mộ B4 · Hàng 4 · Lô 35

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Lưu
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
7/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định · Số mộ 52 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Lựu
Nguyễn Xuân Lưu mã 165274
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
C4 - 75
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Lưu
Nguyễn Xuân Lưu mã 544530
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
2/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Lưu
Nguyễn Xuân Lưu mã 710970
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
7/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Lưu
Nguyễn Xuân Lưu mã 836438
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
7/4/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 70 · Khu V.Phú

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Lưu
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Cát Bà - Bên Phải, Thị Trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải, Hải Phòng

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Lựu
Nguyễn Xuân Lưu mã 165282
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
C1 - D15 - BTL F316
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Lưu
Nguyễn Xuân Lưu mã 322758
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
14/4/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa · Số mộ 275 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Lưu
Nguyễn Xuân Lưu mã 326792
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
14/4/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa · Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô a

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Lưu
Nguyễn Xuân Lưu mã 165270
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
7/4/1972
Quê quán
Đồng Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phú
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Lưu
Nguyễn Xuân Lưu mã 165278
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1951
Ngày hy sinh
06/01/1970
Quê quán
Đông An - Đông Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Lưu
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.