Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 11 hồ sơ, 11 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 11 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1957
Ngày hy sinh
9/12/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh · Số mộ 141 · Hàng 21

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Lập
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên · Số mộ 8 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Lập
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1916
Ngày hy sinh
1952
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên · Số mộ 8

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Lập
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang · Số mộ 11 · Lô 12

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Lập
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Tiên Ngọc, Xã Tiên Ngọc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam · Số mộ 44 · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Lập
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
2/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội · Hàng 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Lập
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1955
Ngày hy sinh
9/2/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai · Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu H

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Lập
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
14/7/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai · Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu G

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Lập
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1958
Ngày hy sinh
10/10/1978
Quê quán
Chuyên Ngoài - Duy Tiên - Hà Nam
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Lập
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
14/7/1972
Quê quán
La Dương - Lang Tiền - Quảng Ninh
Đơn vị
E26
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Lập
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
10/9/1966
Quê quán
Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Lập
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.