Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 24 hồ sơ, 22 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Nguyễn Xuân Lễ mã 702779
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
2/9/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Lễ
Nguyễn Xuân Lê mã 584428
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
3/6/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Lê
Nguyễn Xuân Lê mã 725684
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Lê
Nguyễn Xuân Lê mã 773571
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
2/5/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Quế Cường, Huyện Núi Thành, Quảng Nam · Số mộ 24 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Lê
Nguyễn Xuân Lề mã 472186
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1947
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng · Khu Gia đình

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Lề
Nguyễn Xuân Lệ mã 726026
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 358 · Hàng 12 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Lệ
Nguyễn Xuân Lê mã 619322
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên · Số mộ 229

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Lê
Nguyễn Xuân Lệ mã 615173
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên · Số mộ 123 · Hàng 9

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Lệ
Nguyễn Xuân Lệ mã 680921
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định · Số mộ 9 · Hàng 8

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Lệ
Nguyễn Xuân Lê mã 405320
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
5/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định · Số mộ 6 · Hàng 19 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Lê
Nguyễn Xuân Lê mã 444495
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
26/2/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu B1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Lê
Nguyễn Xuân Lệ mã 161307
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1955
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
40/20
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Lệ
Nguyễn Xuân Lệ mã 793821
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
15/12/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi · Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô A · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Lệ
Nguyễn Xuân Lê mã 833694
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Lê
Nguyễn Xuân Lê mã 843504
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
24/9/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 24 · Khu H.Phòng

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Lê
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.