Đối chiếu hồ sơ
Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống —
để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.
Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm?
Lập hồ sơ tìm kiếm
Đã đối chiếu 18 hồ sơ,
18 hồ sơ có điểm phù hợp.
Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.
Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04
Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp
giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm
cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng
nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.
Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất
Ngày hy sinh
loại được ~14.0/15 hồ sơ
Kiểm tra giấy báo tử để chốt ngày hy sinh.
15/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 15 cách khác nhau.
Nơi an táng
loại được ~14.0/15 hồ sơ
Hỏi hồ sơ quy tập — hai nghĩa trang khác nhau có thể là hai chặng của cùng một phần mộ.
15/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 15 cách khác nhau.
Năm sinh
loại được ~8.8/15 hồ sơ
Hỏi giấy khai sinh, sổ hộ khẩu cũ hoặc gia phả dòng họ.
10/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 9 cách khác nhau;
5 hồ sơ để trống nên không loại được bằng cách này.
Năm sinh 1950
Ngày hy sinh 1/5/1968
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai · Số mộ 8 · Hàng 11 · Lô 1
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Xuân Khánh
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 1968
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam · Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô B
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Xuân Khanh
Năm sinh 1932
Ngày hy sinh 1966
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 82 · Hàng 6
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Xuân Khánh
Năm sinh 1942
Ngày hy sinh 1970
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên · Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu Trái
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Xuân Khánh
Năm sinh 1956
Ngày hy sinh 27/2/1979
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai · Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 6
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Xuân Khanh
Năm sinh 1946
Ngày hy sinh 9/1966
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái · Số mộ 102
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Xuân Khánh
Năm sinh 1953
Ngày hy sinh 2/1974
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Xuân Khánh
Năm sinh 1952
Ngày hy sinh 17/6/1977
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị · Số mộ 124 · Lô B.tt · Khu T.hợp 1
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Xuân Khánh
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 30/3/1978
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang · Số mộ 3 · Lô 4
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Xuân Khanh
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 29/9/1968
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định · Số mộ 18 · Hàng 12 · Khu B
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Xuân Khánh
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 8/1971
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế · Số mộ 1159 · Hàng 69
Ủng hộ
Họ tên: nguyễn xuân khánh
Năm sinh 1947
Ngày hy sinh 8/5/1972
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội · Số mộ 12 · Hàng 6
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Xuân Khánh
Năm sinh 1956
Ngày hy sinh 1956
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà · Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Xuân Khánh
Năm sinh 1964
Ngày hy sinh 11/4/1985
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh · Khu M18
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Xuân Khanh
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 1/5/1976
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Xuân Khanh
Đặt các hồ sơ đã chọn cạnh nhau
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.