Đối chiếu hồ sơ
Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống —
để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.
Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm?
Lập hồ sơ tìm kiếm
Đã đối chiếu 17 hồ sơ,
17 hồ sơ có điểm phù hợp.
Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.
Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04
Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp
giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm
cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng
nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.
Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất
Nơi an táng
loại được ~13.9/15 hồ sơ
Hỏi hồ sơ quy tập — hai nghĩa trang khác nhau có thể là hai chặng của cùng một phần mộ.
15/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 14 cách khác nhau.
Ngày hy sinh
loại được ~11.8/15 hồ sơ
Kiểm tra giấy báo tử để chốt ngày hy sinh.
13/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 12 cách khác nhau;
2 hồ sơ để trống nên không loại được bằng cách này.
Năm sinh
loại được ~6.0/15 hồ sơ
Hỏi giấy khai sinh, sổ hộ khẩu cũ hoặc gia phả dòng họ.
7/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 7 cách khác nhau;
8 hồ sơ để trống nên không loại được bằng cách này.
Năm sinh 1960
Ngày hy sinh 26/1/1979
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh · Số mộ 4007
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Xuân Hoàng
Năm sinh 1951
Ngày hy sinh 17/7/1972
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai · Số mộ 6 · Hàng 14 · Lô 2
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Xuân Hoàng
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 25/3/1968
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An · Hàng 2 · Lô 5
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Xuân Hoàng
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 13/3/1975
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam · Số mộ 11 · Hàng 3
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Xuân Hoàng
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 13/4/1979
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang · Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu D 1
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Xuân Hoàng
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh Chưa rõ
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Xuân Hoang
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 19/11/1986
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Số mộ 44 · Lô N · Khu N
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Xuân Hoàng
Năm sinh 1945
Ngày hy sinh 17/2/1979
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh · Số mộ 39 · Hàng 5
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Xuân Hoằng
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh Chưa rõ
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Triệu Nguyên, Xã Triệu Nguyên, Huyện Đa Krông, Quảng Trị · Số mộ 53
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Xuân Hoang
Năm sinh 1953
Ngày hy sinh 28/4/1975
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương · Số mộ 21 · Hàng 1
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Xuân Hoàng
Năm sinh 1962
Ngày hy sinh 11/7/1983
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh · Khu M19
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Xuân Hoàng
Năm sinh 1965
Ngày hy sinh 11/9/1984
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh · Khu M14
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Xuân Hoàng
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 1968
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Nhơn Hưng+TT Bình Định, Xã Nhơn Hưng, Huyện An Nhơn, Bình Định · Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu A
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Xuân Hoàng
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 25/3/1968
Quê quán Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Xuân Hoàng
Năm sinh 1942
Ngày hy sinh 31/1/1968
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng · Số mộ M25 · Hàng H3 · Lô L2 · Khu KA
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Xuân Hoàng
Đặt các hồ sơ đã chọn cạnh nhau
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.