Đối chiếu hồ sơ
Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống —
để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.
Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm?
Lập hồ sơ tìm kiếm
Đã đối chiếu 19 hồ sơ,
19 hồ sơ có điểm phù hợp.
Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.
Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04
Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp
giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm
cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng
nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.
Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất
Nơi an táng
loại được ~13.9/15 hồ sơ
Hỏi hồ sơ quy tập — hai nghĩa trang khác nhau có thể là hai chặng của cùng một phần mộ.
15/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 14 cách khác nhau.
Ngày hy sinh
loại được ~10.7/15 hồ sơ
Kiểm tra giấy báo tử để chốt ngày hy sinh.
12/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 10 cách khác nhau;
3 hồ sơ để trống nên không loại được bằng cách này.
Năm sinh
loại được ~5.7/15 hồ sơ
Hỏi giấy khai sinh, sổ hộ khẩu cũ hoặc gia phả dòng họ.
7/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 6 cách khác nhau;
8 hồ sơ để trống nên không loại được bằng cách này.
Năm sinh 1952
Ngày hy sinh 10/6/1978
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh · Số mộ 18 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Xuân Chính
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh Chưa rõ
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk · Số mộ C130 · Hàng 13 · Lô 9 · Khu B
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Xuân Chinh
Năm sinh 1952
Ngày hy sinh 1973
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 91 · Hàng 5
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Xuân Chinh
Năm sinh 1947
Ngày hy sinh 1967
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên · Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Xuân Chính
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh Chưa rõ
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Xuân Chỉnh
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 23/12/1972
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Xuân Chỉnh
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 19/2/1971
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình · Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 7
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Xuân Chĩnh
Năm sinh 1954
Ngày hy sinh 2/1972
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định · Hàng 3
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Xuân Chỉnh
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh Chưa rõ
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
TT Sao Đỏ, Phường Sao Đỏ, Thị xã Chí Linh, Hải Dương · Số mộ 14
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Xuân Chính
Năm sinh 1940
Ngày hy sinh 1966
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi · Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu T
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Xuân Chính
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 30/4/1975
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh · Khu M7
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Xuân Chính
Năm sinh 1945
Ngày hy sinh 30/4/1975
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh · Khu M6
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Xuân Chính
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 4/1987
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hậu lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa · Số mộ 9 · Hàng 6
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Xuân Chính
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 4/1987
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa · Số mộ 9 · Hàng 6
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Xuân Chính
Năm sinh 1959
Ngày hy sinh 23/3/1979
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai · Số mộ 14 · Hàng 12 · Khu E
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Xuân Chính
Đặt các hồ sơ đã chọn cạnh nhau
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.