Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 60 hồ sơ, 16 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Nguyễn Xuân Chi mã 854524
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
15/6/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh · Số mộ 370 · Hàng Hàng 11

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Chi
Nguyễn Xuân Chi mã 855234
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
30/5/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh · Số mộ 28 · Khu G1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Chi
Nguyễn Xuân Chi mã 476861
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
19/12/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Chi
Nguyễn xuân Chi mã 326198
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
29/4/2965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa · Số mộ 78 · Hàng 5 · Lô a

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn xuân Chi
Nguyễn Xuân Chi mã 402428
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
19/10/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái · Số mộ 24

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Chi
Nguyễn Xuân Chí mã 639633
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1951
Ngày hy sinh
4/7/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum · Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 8

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Chí
Nguyễn Xuân Chí mã 824576
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
21/2/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 1 · Hàng M · Lô H.Tĩnh

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Chí
Nguyễn Xuân Chi mã 445862
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1943
Ngày hy sinh
16/3/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Số mộ 10 · Hàng 13 · Khu N1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Chi
Nguyễn Xuân Chí mã 562075
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
8/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội · Hàng 7

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Chí
Nguyễn Xuân Chí mã 819898
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
2/8/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 74

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Chí
Nguyễn Xuân Chi mã 597009
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
6/10/1977
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh · Khu M19

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Chi
Nguyễn Xuân Chi mã 603480
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1929
Ngày hy sinh
9/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh · Khu M3

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Chi
Nguyễn Xuân Chí mã 1085042
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
2/8/1972
Quê quán
Long Hưng- Yên Giang- Hải Hưng
Đơn vị
F312
Nơi an táng
NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 1 Số 74

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Chí
Nguyễn Xuân Chi mã 130939
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
15/06/1969
Quê quán
đông Hà - Đan Phượng - Hà Tây
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Chi
Nguyễn Xuân Chi mã 130937
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
30/05/1972
Quê quán
Hiệp Lực - Ninh Giang - Hải Dương
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Chi
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.