Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 60 hồ sơ, 21 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Nguyễn Trấn mã 754358
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam · Số mộ 191 · Hàng 14

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trấn
Nguyễn Trân mã 722626
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1949
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình · Số mộ 65

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trân
Nguyễn Trận mã 626066
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
10/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà · Số mộ 2 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trận
Nguyễn Trân mã 420416
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1905
Ngày hy sinh
1933
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trân
Nguyễn Trân mã 420577
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 9 · Hàng 14 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trân
Nguyễn Trân mã 725157
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
30/12/1953
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình · Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trân
Nguyễn Trân mã 737489
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1941
Ngày hy sinh
1/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 2 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trân
Nguyễn Trân mã 756480
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1941
Ngày hy sinh
6/1/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 8 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trân
Nguyễn Trận mã 737757
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1943
Ngày hy sinh
4/8/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trận
Nguyễn Trân mã 759896
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam · Số mộ 38 · Hàng 8

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trân
Nguyễn Trân mã 805135
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
17/9/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi · Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô B1 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trân
Nguyễn Trằn mã 732592
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
15/6/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trằn
Nguyễn Trân mã 413734
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trân
Nguyễn Trân mã 799385
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi · Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô A · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trân
Nguyễn Trấn mã 800804
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
5/4/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi · Số mộ 17 · Hàng 27 · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trấn
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.