Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 11 hồ sơ, 11 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 11 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
3/2/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn · Số mộ 67 · Hàng I · Lô HN.Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trường Thanh
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
8/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn · Số mộ 4 · Hàng G · Lô Tử sĩ

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trường Thanh
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
2/5/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Kon Tum · Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trường Thành
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
24/4/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đăk Tô · Số mộ 540 · Hàng 6 · Lô 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trưởng Thành
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1951
Ngày hy sinh
24/4/1972
Quê quán
Trương Lạc - Hòa Phong - Thanh Hóa
Đơn vị
C2 D1 E400
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trưởng Thành
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
8/1972
Quê quán
Tân Viên - An Thuỵ - Hải Phòng
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trường Thanh
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
3/2/1972
Quê quán
Yên Tiến - ý Yên - Hà Nam Ninh
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trường Thanh
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
5/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Khánh Thuỷ

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Trương Thanh Nguyên”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Trương Thanh Nguyên”, gia đình nhớ “Nguyễn Trường Thanh”
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
19/02/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Thanh Trường”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Thanh Trường”, gia đình nhớ “Nguyễn Trường Thanh”
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT Bình Minh · Số mộ 3 · Hàng D3 · Lô A2

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Thành Trưởng”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Thành Trưởng”, gia đình nhớ “Nguyễn Trường Thanh”
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Huyện Mỹ Tú

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Thành Trường”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Thành Trường”, gia đình nhớ “Nguyễn Trường Thanh”
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.