Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 60 hồ sơ, 43 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Nguyễn Trương mã 771080
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
15/1/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Sơn, Quảng Nam · Số mộ 40 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trương
Nguyễn Trường mã 474403
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
4/2/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trường
Nguyễn Trường mã 645213
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu · Số mộ 27

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trường
Nguyễn Trường mã 731238
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình · Số mộ 13 · Hàng 22 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trường
Nguyễn Trường mã 734066
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1952
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình · Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trường
Nguyễn Trường mã 769893
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam · Số mộ 10

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trường
Nguyễn Trường mã 781173
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam · Số mộ 552 · Hàng 12

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trường
Nguyễn Trưởng mã 769648
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1938
Ngày hy sinh
16/6/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trưởng
Nguyễn Trường mã 583387
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
9/2/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh · Số mộ 11

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trường
Nguyễn Trường mã 583633
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
8/4/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh · Số mộ 266

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trường
Nguyễn Trường mã 584194
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
8/10/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh · Số mộ 90

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trường
Nguyễn Trường mã 759462
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
12/12/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam · Số mộ 17

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trường
Nguyễn Trượng mã 757441
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
14/2/1947
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam · Số mộ 950 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trượng
Nguyễn Trường mã 418199
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1931
Ngày hy sinh
28/12/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 7 · Hàng 22 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trường
Nguyễn Trường mã 770359
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
15/4/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam · Số mộ 334

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trường
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.