Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 27 hồ sơ, 19 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Nguyễn Trúc mã 626057
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1926
Ngày hy sinh
7/1947
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà · Số mộ 2 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trúc
Nguyễn Trúc mã 732830
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
2/8/1952
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trúc
Nguyễn Trực mã 776781
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam · Số mộ 77 · Hàng 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trực
Nguyễn Trúc mã 567257
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1956
Ngày hy sinh
18/10/1984
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội · Hàng 2 · Khu A1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trúc
Nguyễn Trực mã 759502
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
9/1/1948
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam · Số mộ 37 · Hàng 19

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trực
Nguyễn Trực mã 778760
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam · Số mộ 10 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trực
Nguyễn Trúc mã 415184
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1928
Ngày hy sinh
3/4/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định · Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trúc
Nguyễn Trúc mã 447068
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
12/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận · Số mộ 114 · Hàng 3 · Lô III

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trúc
Nguyễn Trục mã 802758
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1943
Ngày hy sinh
28/11/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi · Số mộ 318 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trục
Nguyễn Trực mã 709382
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
10/12/1948
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận · Số mộ 15 · Hàng F

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trực
Nguyễn Trực mã 715074
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
22/7/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên · Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô i · Khu c

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trực
Nguyễn Trực mã 845362
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
1/5/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 174

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trực
Nguyễn Trúc mã 209130
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
9/4/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Công trường 9
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trúc
Nguyễn Trực mã 415018
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1931
Ngày hy sinh
10/2/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trực
Nguyễn Trúc mã 479290
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng · Khu K1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Trúc
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.