Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 9 hồ sơ, 9 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 9 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Nguyễn Tranh mã 626190
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1921
Ngày hy sinh
2/1947
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà · Số mộ 20 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Tranh
nguyễn tranh mã 344113
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
2/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế · Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu h

Ủng hộ

  • Họ tên: nguyễn tranh
Nguyễn Tránh mã 715587
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
28/3/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Số mộ 121 · Lô k · Khu k

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Tránh
Nguyễn Tránh mã 840220
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1922
Ngày hy sinh
7/2/1947
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Triệu Hoà, Xã Triệu Hòa, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 23

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Tránh
Nguyễn Tranh mã 742581
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
21/5/70
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam · Số mộ 266 · Hàng 4 · Khu 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Tranh
Nguyễn Tranh mã 746546
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
8/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam · Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Tranh
Nguyễn Tranh mã 750189
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1959
Ngày hy sinh
4/10/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam · Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô A

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Tranh
Nguyễn Tranh mã 477294
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
25/5/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng · Số mộ M1 · Hàng H4 · Lô LM4 · Khu KM

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Tranh
Nguyễn Tránh mã 207943
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1922
Ngày hy sinh
7/2/1947
Quê quán
Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị
Biệt động Triệu Phong
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Tránh
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.